ống quyển

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ống quyển (Danh từ)

(Phương ngữ) phần ống ở chân, thường chỉ tới ống cẳng chân.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh ấy bị thương ở ống quyển khi chơi thể thao."
  • 2."Ống quyển là nơi tập trung nhiều cơ bắp chân."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ống quyển (Danh từ)

(Từ cũ) ống dùng để chứa giấy thi và bài thi của thí sinh trong các kỳ thi thời phong kiến.

Ví dụ (2)
  • 1."Thí sinh phải mang theo ống quyển khi vào phòng thi để đựng bài thi của mình."
  • 2."Các sĩ tử thường cẩn thận với ống quyển của mình trong kỳ thi."

Lưu ý khi sử dụng "ống quyển"

Lưu ý về danh từ

"ống quyển" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ống quyển" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ống quyển"

ống quyển là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) phần ống ở chân, thường chỉ tới ống cẳng chân. Ví dụ: "Anh ấy bị thương ở ống quyển khi chơi thể thao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này