ống phóng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ống phóng (Danh từ)

(Phương ngữ) Ống dùng để nhổ nước bọt hoặc các chất lỏng khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong bữa ăn, mọi người thường dùng ống phóng để nhổ khi cần."
  • 2."Ống phóng thường được mang theo khi đi cắm trại hoặc picnic."

Lưu ý khi sử dụng "ống phóng"

Lưu ý về danh từ

"ống phóng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ống phóng"

ống phóng là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Ống dùng để nhổ nước bọt hoặc các chất lỏng khác. Ví dụ: "Trong bữa ăn, mọi người thường dùng ống phóng để nhổ khi cần."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này