ong bầu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ong bầu (Danh từ)

Một loại côn trùng thuộc họ ong, thường được biết đến với khả năng xây tổ và sản xuất mật.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình thấy ong bầu bay xung quanh khu vườn nhiều quá."
  • 2."Hôm qua, mình nhìn thấy một tổ ong bầu trên cây nhãn."
  • 3."Khi đi dã ngoại, hãy cẩn thận với ong bầu, vì chúng có thể đốt nếu bạn làm chúng sợ."

Lưu ý khi sử dụng "ong bầu"

Lưu ý về danh từ

"ong bầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ong bầu"

ong bầu là danh từ trong tiếng Việt. Một loại côn trùng thuộc họ ong, thường được biết đến với khả năng xây tổ và sản xuất mật. Ví dụ: "Mình thấy ong bầu bay xung quanh khu vườn nhiều quá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này