ốm đau

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ốm đau (Động từ)

trạng thái sức khỏe không tốt, có triệu chứng bệnh tật.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay tôi cảm thấy ốm đau, chắc phải ở nhà nghỉ ngơi."
  • 2."Thằng bé ốm đau suốt tuần, không thể đi học được."
  • 3."Mỗi khi thay đổi thời tiết, tôi thường bị ốm đau."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ốm đau (Danh từ)

tình trạng bệnh tật hoặc sự không khỏe.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong giai đoạn này, ốm đau rất phổ biến do thời tiết thay đổi."
  • 2."Gia đình tôi đã trải qua một thời gian dài với ốm đau liên miên."
  • 3."Cần chú ý chăm sóc bản thân để tránh ốm đau."

Lưu ý khi sử dụng "ốm đau"

Lưu ý về động từ

"ốm đau" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ốm đau" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ốm đau" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ốm đau"

ốm đau là động từ, danh từ trong tiếng Việt. trạng thái sức khỏe không tốt, có triệu chứng bệnh tật. Ví dụ: "Hôm nay tôi cảm thấy ốm đau, chắc phải ở nhà nghỉ ngơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này