ôn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ôn (Động từ)

Học lại hoặc nhắc lại để ghi nhớ những điều đã học hoặc trải qua.

Ví dụ (4)
  • 1."Ôn bài"
  • 2."Ôn lại những kỷ niệm thời thơ ấu"
  • 3."Văn ôn võ luyện"
  • 4."Học sinh cần ôn tập trước kỳ thi."

Lưu ý khi sử dụng "ôn"

Lưu ý về động từ

"ôn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ôn"

ôn là động từ trong tiếng Việt. Học lại hoặc nhắc lại để ghi nhớ những điều đã học hoặc trải qua. Ví dụ: "Ôn bài"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này