ôm chầm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ôm chầm (Động từ)

Hành động ôm và ghì chặt lấy vào lòng một cách nhanh chóng và đột ngột.

Ví dụ (3)
  • 1."Bé ôm chầm lấy mẹ."
  • 2."Cô gái ôm chầm lấy bạn thân khi gặp lại sau lâu ngày."
  • 3."Anh ấy ôm chầm lấy em trong niềm vui sướng."

Lưu ý khi sử dụng "ôm chầm"

Lưu ý về động từ

"ôm chầm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ôm chầm"

ôm chầm là động từ trong tiếng Việt. Hành động ôm và ghì chặt lấy vào lòng một cách nhanh chóng và đột ngột. Ví dụ: "Bé ôm chầm lấy mẹ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này