ôm

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ôm (Động từ)

Giữ lại, nuôi dưỡng mãi trong lòng.

Ví dụ (3)
  • 1."Ôm mộng làm giàu."
  • 2."Ôm mối thù."
  • 3."Cô ấy luôn ôm ấp ước mơ trở thành ca sĩ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ôm (Danh từ)

Lượng vừa nằm gọn trong một vòng tay.

Ví dụ (3)
  • 1."Một ôm quần áo."
  • 2."Vay mấy ôm củi."
  • 3."Cô ấy mang một ôm hoa về nhà."

Lưu ý khi sử dụng "ôm"

Lưu ý về động từ

"ôm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ôm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ôm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ôm"

ôm là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Giữ lại, nuôi dưỡng mãi trong lòng. Ví dụ: "Ôm mộng làm giàu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này