ôi thôi
Định nghĩa
Nghĩa 1: ôi thôi (Cảm từ)
Từ dùng để diễn tả sự than tiếc hay thất vọng trước một điều không tốt vừa xảy ra.
- 1.""Ôi thôi con vượn lìa cây, Đoái xem phong cảnh, hội này đã xa.""
- 2."Ôi thôi, chỗ ngồi đó đã bị ai chiếm mất rồi!"
- 3."Ôi thôi, cuối cùng lại không có cơ hội nào khác."
Câu hỏi thường gặp về "ôi thôi"
ôi thôi là cảm từ trong tiếng Việt. Từ dùng để diễn tả sự than tiếc hay thất vọng trước một điều không tốt vừa xảy ra. Ví dụ: ""Ôi thôi con vượn lìa cây, Đoái xem phong cảnh, hội này đã xa.""
Từ liên quan
ôi
Dùng để diễn tả cảm xúc bất ngờ, ngạc nhiên hoặc thất vọng.
ôi chao
Từ thốt ra để biểu thị sự phàn nàn hoặc than thở.
ôi dào
Tiếng thốt lên thể hiện sự chán nản, thiếu niềm tin hoặc thất vọng.
ôm
Giữ lại, nuôi dưỡng mãi trong lòng.
ôm chân
Hành động luồn cúi, bợ đỡ một cách hèn hạ.
ôm chầm
Hành động ôm và ghì chặt lấy vào lòng một cách nhanh chóng và đột ngột.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.