ôi dào

Cảm từ

Định nghĩa

1
Cảm từ

Nghĩa 1: ôi dào (Cảm từ)

Tiếng thốt lên thể hiện sự chán nản, thiếu niềm tin hoặc thất vọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Ôi dào, chuyên nghiệp còn chẳng ăn ai nữa là nghiệp dư."
  • 2."Ôi dào, lại phải làm việc vào cuối tuần rồi."
  • 3."Ôi dào, thời tiết xấu quá, không đi chơi được."

Câu hỏi thường gặp về "ôi dào"

ôi dào là cảm từ trong tiếng Việt. Tiếng thốt lên thể hiện sự chán nản, thiếu niềm tin hoặc thất vọng. Ví dụ: "Ôi dào, chuyên nghiệp còn chẳng ăn ai nữa là nghiệp dư."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này