om

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: om (Danh từ)

(Phương ngữ) nồi đất nhỏ dùng để nấu ăn.

Ví dụ (2)
  • 1."Cái om đất này rất tốt để nấu cơm."
  • 2."Mẹ dùng cái om để làm món kho."
2
Động từ

Nghĩa 2: om (Động từ)

(Khẩu ngữ) giữ lại lâu, làm trì hoãn việc mà lẽ ra có thể làm nhanh hơn.

Ví dụ (2)
  • 1."Hồ sơ bị om cả tháng trời chưa giải quyết."
  • 2."Tại sao bạn lại om chuyện này mãi mà không nói?"
3
Tính từ

Nghĩa 3: om (Tính từ)

(Khẩu ngữ) to tiếng một cách ồn ào, gây cảm giác khó chịu cho người khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Gắt om nhà khiến mọi người không thể tập trung làm việc."
  • 2."Làm cái gì mà cứ om lên thế? Hạ thấp âm lượng lại đi!"

Lưu ý khi sử dụng "om"

Lưu ý về động từ

"om" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"om" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"om" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "om" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "om"

om là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) nồi đất nhỏ dùng để nấu ăn. Ví dụ: "Cái om đất này rất tốt để nấu cơm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này