om
Định nghĩa
Nghĩa 1: om (Danh từ)
(Phương ngữ) nồi đất nhỏ dùng để nấu ăn.
- 1."Cái om đất này rất tốt để nấu cơm."
- 2."Mẹ dùng cái om để làm món kho."
Nghĩa 2: om (Động từ)
(Khẩu ngữ) giữ lại lâu, làm trì hoãn việc mà lẽ ra có thể làm nhanh hơn.
- 1."Hồ sơ bị om cả tháng trời chưa giải quyết."
- 2."Tại sao bạn lại om chuyện này mãi mà không nói?"
Nghĩa 3: om (Tính từ)
(Khẩu ngữ) to tiếng một cách ồn ào, gây cảm giác khó chịu cho người khác.
- 1."Gắt om nhà khiến mọi người không thể tập trung làm việc."
- 2."Làm cái gì mà cứ om lên thế? Hạ thấp âm lượng lại đi!"
Lưu ý khi sử dụng "om"
Lưu ý về động từ
"om" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"om" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"om" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "om" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "om"
om là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) nồi đất nhỏ dùng để nấu ăn. Ví dụ: "Cái om đất này rất tốt để nấu cơm."
Từ liên quan
oi ả
Từ dùng để mô tả thời tiết hay không khí nóng bức, ngột ngạt.
ok
Sử dụng để đồng ý, chấp nhận một điều gì đó.
olympic
Đại hội thể dục thể thao quốc tế dành riêng cho các vận động viên nghiệp dư, thường được tổ chức bốn năm một lần.
om sòm
(Khẩu ngữ) Gây ầm ĩ, náo động, khó chịu do tiếng ồn lớn.
omega
Chữ cái thứ hai mươi bốn và cũng là chữ cái cuối cùng trong bảng chữ cái Hi Lạp (ω, Ω).
ong
Côn trùng có cánh, thuộc nhóm côn trùng cánh màng, nổi bật với khả năng đốt và thường sống thành đàn. Nhiều loài ong còn hút mật từ hoa để sản xuất mật.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.