ong

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ong (Danh từ)

Côn trùng có cánh, thuộc nhóm côn trùng cánh màng, nổi bật với khả năng đốt và thường sống thành đàn. Nhiều loài ong còn hút mật từ hoa để sản xuất mật.

Ví dụ (3)
  • 1."Ong hút mật ở những bông hoa mùa xuân."
  • 2."Nuôi ong tay áo (tng)"
  • 3."Mùa hè, mình thường thấy ong bay vo ve quanh khu vườn."

Lưu ý khi sử dụng "ong"

Lưu ý về danh từ

"ong" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ong"

ong là danh từ trong tiếng Việt. Côn trùng có cánh, thuộc nhóm côn trùng cánh màng, nổi bật với khả năng đốt và thường sống thành đàn. Nhiều loài ong còn hút mật từ hoa để sản xuất mật. Ví dụ: "Ong hút mật ở những bông hoa mùa xuân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này