oi ả

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: oi ả (Tính từ)

Từ dùng để mô tả thời tiết hay không khí nóng bức, ngột ngạt.

Ví dụ (3)
  • 1."Trưa hè oi ả khiến mọi người cảm thấy mệt mỏi."
  • 2."Tiết trời oi ả làm cho cây cối cần được tưới nước nhiều hơn."
  • 3."Sáng nay trời oi ả, tôi quyết định ở nhà không ra ngoài."

Lưu ý khi sử dụng "oi ả"

Lưu ý về tính từ

"oi ả" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "oi ả"

oi ả là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để mô tả thời tiết hay không khí nóng bức, ngột ngạt. Ví dụ: "Trưa hè oi ả khiến mọi người cảm thấy mệt mỏi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này