omega

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: omega (Danh từ)

Chữ cái thứ hai mươi bốn và cũng là chữ cái cuối cùng trong bảng chữ cái Hi Lạp (ω, Ω).

Ví dụ (2)
  • 1."Trong bảng chữ cái Hi Lạp, omega đứng sau chữ phi."
  • 2."Ký hiệu omega thường được sử dụng trong các lĩnh vực khoa học như vật lý và toán học."

Lưu ý khi sử dụng "omega"

Lưu ý về danh từ

"omega" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "omega"

omega là danh từ trong tiếng Việt. Chữ cái thứ hai mươi bốn và cũng là chữ cái cuối cùng trong bảng chữ cái Hi Lạp (ω, Ω). Ví dụ: "Trong bảng chữ cái Hi Lạp, omega đứng sau chữ phi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này