ôi

Thán từPhó từ

Định nghĩa

1
Thán từ

Nghĩa 1: ôi (Thán từ)

Dùng để diễn tả cảm xúc bất ngờ, ngạc nhiên hoặc thất vọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Ôi, thật không thể tin được là cô ấy đã thắng giải thưởng!"
  • 2."Ôi, trời ơi, ngoài kia lạnh quá!"
  • 3."Ôi, mình quên mang theo chìa khóa rồi!"
2
Phó từ

Nghĩa 2: ôi (Phó từ)

Dùng để nhấn mạnh hoặc thể hiện cảm xúc mạnh mẽ hơn trong câu.

Ví dụ (3)
  • 1."Ôi, thích quá đi!"
  • 2."Ôi, sao lại có thể nói như vậy nhỉ?"
  • 3."Ôi, mình không biết phải làm sao nữa!"

Lưu ý khi sử dụng "ôi"

Đa nghĩa

Từ "ôi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ôi"

ôi là thán từ, phó từ trong tiếng Việt. Dùng để diễn tả cảm xúc bất ngờ, ngạc nhiên hoặc thất vọng. Ví dụ: "Ôi, thật không thể tin được là cô ấy đã thắng giải thưởng!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này