oi bức
Định nghĩa
Nghĩa 1: oi bức (Tính từ)
Từ miêu tả cảm giác ngột ngạt, nóng bức trong không khí.
- 1."Trời oi bức, không có lấy một ngọn gió."
- 2."Căn phòng này thật oi bức, khiến tôi cảm thấy khó chịu."
- 3."Ngày hè oi bức khiến mọi người đều muốn tìm chỗ mát mẻ để nghỉ ngơi."
Lưu ý khi sử dụng "oi bức"
Lưu ý về tính từ
"oi bức" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "oi bức"
oi bức là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả cảm giác ngột ngạt, nóng bức trong không khí. Ví dụ: "Trời oi bức, không có lấy một ngọn gió."
Từ liên quan
ohm
Đơn vị đo điện trở của dây dẫn, thường được ký hiệu là Ω.
ohm kế
Dụng cụ dùng để đo điện trở của dây dẫn, thường được sử dụng trong các mạch điện.
oi
Giỏ nhỏ được làm từ tre hoặc nứa, dùng để đựng cua, cá hoặc các loại hải sản khác khi đi đánh bắt.
oi khói
Mùi hôi khó chịu như của khói, thường xảy ra khi khói vào nồi trong quá trình nấu ăn.
oi ngột
Cảm giác oi bức và ngột ngạt, gây khó chịu.
oi ả
Từ dùng để mô tả thời tiết hay không khí nóng bức, ngột ngạt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.