oi khói

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: oi khói (Tính từ)

Mùi hôi khó chịu như của khói, thường xảy ra khi khói vào nồi trong quá trình nấu ăn.

Ví dụ (2)
  • 1."Cơm bị oi khói."
  • 2."Món canh hôm nay có vẻ oi khói, không được thơm ngon."

Lưu ý khi sử dụng "oi khói"

Lưu ý về tính từ

"oi khói" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "oi khói"

oi khói là tính từ trong tiếng Việt. Mùi hôi khó chịu như của khói, thường xảy ra khi khói vào nồi trong quá trình nấu ăn. Ví dụ: "Cơm bị oi khói."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này