offline

Tính từPhó từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: offline (Tính từ)

Không có kết nối internet hoặc không sử dụng mạng.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay tôi quyết định làm việc offline để tập trung hơn."
  • 2."Khi ở vùng núi, điện thoại của tôi hoàn toàn offline."
  • 3."Chúng ta sẽ tổ chức cuộc họp offline vào thứ Bảy tới."
2
Phó từ

Nghĩa 2: offline (Phó từ)

Tình trạng không trực tuyến, không trên mạng.

Ví dụ (3)
  • 1."Hãy tắt máy tính và dành một ngày offline để thư giãn."
  • 2."Nhiều người thích ở offline vào cuối tuần để tránh căng thẳng."
  • 3."Bạn có thể để điện thoại ở chế độ offline khi không cần dùng đến."

Lưu ý khi sử dụng "offline"

Lưu ý về tính từ

"offline" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "offline" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "offline"

offline là tính từ, phó từ trong tiếng Việt. Không có kết nối internet hoặc không sử dụng mạng. Ví dụ: "Hôm nay tôi quyết định làm việc offline để tập trung hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này