oda

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: oda (Danh từ)

Mô hình hoặc sự mô phỏng của một cái gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Trẻ em rất thích chơi với các mô hình ô tô đồ chơi."
  • 2."Họ đã tạo ra một oda cho tòa nhà để trình bày với khách hàng."
  • 3."Tôi muốn mua một oda về các loài chim để trưng bày trong phòng khách."
2
Động từ

Nghĩa 2: oda (Động từ)

Hành động hoặc quá trình diễn tả điều gì đó một cách cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần oda lại kế hoạch trước khi bắt đầu thực hiện."
  • 2."Cô ấy oda rõ ràng về các bước cần làm trong dự án."
  • 3."Họ oda cái cảm xúc của mình bằng cách viết thư cho nhau."

Lưu ý khi sử dụng "oda"

Lưu ý về động từ

"oda" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"oda" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "oda" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "oda"

oda là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Mô hình hoặc sự mô phỏng của một cái gì đó. Ví dụ: "Trẻ em rất thích chơi với các mô hình ô tô đồ chơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này