oanh kích
Định nghĩa
Nghĩa 1: oanh kích (Động từ)
Từ ít sử dụng, có nghĩa tương tự như oanh tạc.
- 1."oanh tạc"
- 2."Máy bay oanh kích thực hiện nhiệm vụ tấn công vào căn cứ địch."
- 3."Lực lượng không quân đã tổ chức oanh kích để hỗ trợ bộ binh."
Lưu ý khi sử dụng "oanh kích"
Lưu ý về động từ
"oanh kích" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "oanh kích"
oanh kích là động từ trong tiếng Việt. Từ ít sử dụng, có nghĩa tương tự như oanh tạc. Ví dụ: "oanh tạc"
Từ liên quan
oang oang
Âm thanh lớn và ồn ào, thường được nghe từ tiếng động phát ra của một số loài động vật hoặc tiếng hét.
oang oác
Mô tả sự ồn ào, náo nhiệt, thường liên quan đến những âm thanh lớn, khó chịu.
oanh
Chim vàng anh, nổi bật với tiếng hót hay, thường được nhắc đến trong văn chương.
oanh liệt
Có danh tiếng lừng lẫy, vang dội khắp mọi nơi.
oanh tạc
Hành động sử dụng hỏa lực mạnh, như ném bom hoặc bắn pháo lớn, để tấn công hoặc gây thiệt hại.
oda
Mô hình hoặc sự mô phỏng của một cái gì đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.