oanh kích

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: oanh kích (Động từ)

Từ ít sử dụng, có nghĩa tương tự như oanh tạc.

Ví dụ (3)
  • 1."oanh tạc"
  • 2."Máy bay oanh kích thực hiện nhiệm vụ tấn công vào căn cứ địch."
  • 3."Lực lượng không quân đã tổ chức oanh kích để hỗ trợ bộ binh."

Lưu ý khi sử dụng "oanh kích"

Lưu ý về động từ

"oanh kích" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "oanh kích"

oanh kích là động từ trong tiếng Việt. Từ ít sử dụng, có nghĩa tương tự như oanh tạc. Ví dụ: "oanh tạc"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này