oanh liệt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: oanh liệt (Tính từ)

Có danh tiếng lừng lẫy, vang dội khắp mọi nơi.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiến công oanh liệt."
  • 2."Thời kỳ oanh liệt trong lịch sử."
  • 3."Đội bóng đã có một trận đấu oanh liệt trước đối thủ mạnh."

Lưu ý khi sử dụng "oanh liệt"

Lưu ý về tính từ

"oanh liệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "oanh liệt"

oanh liệt là tính từ trong tiếng Việt. Có danh tiếng lừng lẫy, vang dội khắp mọi nơi. Ví dụ: "Chiến công oanh liệt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này