oanh tạc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: oanh tạc (Động từ)

Hành động sử dụng hỏa lực mạnh, như ném bom hoặc bắn pháo lớn, để tấn công hoặc gây thiệt hại.

Ví dụ (3)
  • 1."Trận oanh tạc khiến nhiều khu vực bị phá hủy."
  • 2."Bệnh viện bị máy bay oanh tạc làm hư hỏng nặng."
  • 3."Quân đội đã oanh tạc vị trí của kẻ thù để tạo lợi thế chiến lược."

Lưu ý khi sử dụng "oanh tạc"

Lưu ý về động từ

"oanh tạc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "oanh tạc"

oanh tạc là động từ trong tiếng Việt. Hành động sử dụng hỏa lực mạnh, như ném bom hoặc bắn pháo lớn, để tấn công hoặc gây thiệt hại. Ví dụ: "Trận oanh tạc khiến nhiều khu vực bị phá hủy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này