oằn oại

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: oằn oại (Động từ)

Vặn mình qua lại, cong người lên rồi lại gập mình xuống vì quá đau đớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Đau bụng oằn oại."
  • 2."Cô ấy oằn oại trên giường vì cơn đau ốm."
  • 3."Anh ta oằn oại khi bị thương trong trận đấu."

Lưu ý khi sử dụng "oằn oại"

Lưu ý về động từ

"oằn oại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "oằn oại"

oằn oại là động từ trong tiếng Việt. Vặn mình qua lại, cong người lên rồi lại gập mình xuống vì quá đau đớn. Ví dụ: "Đau bụng oằn oại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này