oằn oại
Định nghĩa
Nghĩa 1: oằn oại (Động từ)
Vặn mình qua lại, cong người lên rồi lại gập mình xuống vì quá đau đớn.
- 1."Đau bụng oằn oại."
- 2."Cô ấy oằn oại trên giường vì cơn đau ốm."
- 3."Anh ta oằn oại khi bị thương trong trận đấu."
Lưu ý khi sử dụng "oằn oại"
Lưu ý về động từ
"oằn oại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "oằn oại"
oằn oại là động từ trong tiếng Việt. Vặn mình qua lại, cong người lên rồi lại gập mình xuống vì quá đau đớn. Ví dụ: "Đau bụng oằn oại."
Từ liên quan
oắt
Một từ dùng để chỉ trẻ nhỏ, đặc biệt là trẻ em trai, thường có ý nghĩa trìu mến.
oắt con
Một cách gọi thân mật, thân thương dành cho trẻ em, thường chỉ những đứa trẻ còn nhỏ tuổi.
oằn
Hành động uốn cong hoặc bẻ lại theo hình dạng khác.
oằn èo
Ít được sử dụng, mang nghĩa tương tự như ngoằn ngoèo.
oặt
Hành động bị ngã, thường là không giữ được thăng bằng.
oặt ẹo
Mềm yếu, không có sức mạnh, đến mức không thể tự đứng thẳng được.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.