oắt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: oắt (Danh từ)

Một từ dùng để chỉ trẻ nhỏ, đặc biệt là trẻ em trai, thường có ý nghĩa trìu mến.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái oắt này rất tinh nghịch, lúc nào cũng đùa giỡn với bạn bè."
  • 2."Chị gái tôi có một thằng oắt rất dễ thương, nó luôn làm mọi người cười."
  • 3."Ở xóm tôi có một oắt thường chơi bóng đá mỗi chiều."
2
Danh từ

Nghĩa 2: oắt (Danh từ)

Từ địa phương chỉ ra các loại chim nhỏ, thường là những loài chim non.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay tôi thấy một đàn oắt bay lượn trên bầu trời."
  • 2."Chúng ta có thể nghe thấy tiếng oắt hót trong vườn."
  • 3."Những con oắt thường trú ngụ ở những cành cây cao trong khu vườn."

Lưu ý khi sử dụng "oắt"

Lưu ý về danh từ

"oắt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "oắt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "oắt"

oắt là danh từ trong tiếng Việt. Một từ dùng để chỉ trẻ nhỏ, đặc biệt là trẻ em trai, thường có ý nghĩa trìu mến. Ví dụ: "Cái oắt này rất tinh nghịch, lúc nào cũng đùa giỡn với bạn bè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này