oằn èo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: oằn èo (Tính từ)

Ít được sử dụng, mang nghĩa tương tự như ngoằn ngoèo.

Ví dụ (3)
  • 1."Mảnh ghép ấy có hình dáng oằn èo khó nhận ra."
  • 2."Một vệt pháo sáng oằn èo trên nền trời đêm."
  • 3."Con đường oằn èo giữa cánh đồng xanh khiến người ta phải chậm lại."

Lưu ý khi sử dụng "oằn èo"

Lưu ý về tính từ

"oằn èo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "oằn èo"

oằn èo là tính từ trong tiếng Việt. Ít được sử dụng, mang nghĩa tương tự như ngoằn ngoèo. Ví dụ: "Mảnh ghép ấy có hình dáng oằn èo khó nhận ra."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này