oằn

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: oằn (Động từ)

Hành động uốn cong hoặc bẻ lại theo hình dạng khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc ghế bị oằn do trọng lượng nặng."
  • 2."Cô gái oằn lại để tránh cơn mưa bất chợt."
  • 3."Anh ấy oằn lưng khi bê cái thùng lớn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: oằn (Tính từ)

Miêu tả trạng thái bị uốn hoặc bị cong.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc điện thoại mới của tôi có hình dáng oằn rất đẹp."
  • 2."Cây cầu này có thiết kế oằn tạo ra sự hấp dẫn cho du khách."
  • 3."Bức tranh này trông rất oằn, làm nổi bật không gian xung quanh."

Lưu ý khi sử dụng "oằn"

Lưu ý về động từ

"oằn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"oằn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "oằn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "oằn"

oằn là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động uốn cong hoặc bẻ lại theo hình dạng khác. Ví dụ: "Chiếc ghế bị oằn do trọng lượng nặng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này