oan khiên

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: oan khiên (Tính từ)

Cảm giác hoặc tình trạng bị tổn thương, chịu uất ức mà không thể bênh vực.

Ví dụ (2)
  • 1."Nỗi oan ức khiến cô ấy không thể vui vẻ."
  • 2."Cuộc đời đầy nỗi oan khiên mà không ai hiểu."

Lưu ý khi sử dụng "oan khiên"

Lưu ý về tính từ

"oan khiên" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "oan khiên"

oan khiên là tính từ trong tiếng Việt. Cảm giác hoặc tình trạng bị tổn thương, chịu uất ức mà không thể bênh vực. Ví dụ: "Nỗi oan ức khiến cô ấy không thể vui vẻ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này