oan hồn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: oan hồn (Danh từ)

Hồn của người chết một cách đau đớn hoặc không công bằng.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong dân gian, người ta thường nói về oan hồn vất vưởng không có nơi chốn."
  • 2."Chuyện kể rằng oan hồn của người bị xử án sai vẫn luôn tìm kiếm công lý."

Lưu ý khi sử dụng "oan hồn"

Lưu ý về danh từ

"oan hồn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "oan hồn"

oan hồn là danh từ trong tiếng Việt. Hồn của người chết một cách đau đớn hoặc không công bằng. Ví dụ: "Trong dân gian, người ta thường nói về oan hồn vất vưởng không có nơi chốn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này