oan

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: oan (Tính từ)

Bị quy kết tội mà không phải do bản thân gây ra, phải chịu hình phạt không xứng đáng.

Ví dụ (4)
  • 1."Nghi oan."
  • 2."Bị mắng oan."
  • 3."Viết đơn kêu oan."
  • 4."Anh ấy cảm thấy thật oan ức khi bị hiểu lầm."

Lưu ý khi sử dụng "oan"

Lưu ý về tính từ

"oan" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "oan"

oan là tính từ trong tiếng Việt. Bị quy kết tội mà không phải do bản thân gây ra, phải chịu hình phạt không xứng đáng. Ví dụ: "Nghi oan."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này