oan gia

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: oan gia (Danh từ)

Từ chỉ những tai vạ xảy ra bất ngờ mà người ta phải gánh chịu một cách oan uổng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chơi với nó có ngày oan gia."
  • 2."Tôi không muốn trở thành oan gia của ai cả."
  • 3."Nhiều khi chỉ một câu nói cũng khiến mình thành oan gia của người khác."

Lưu ý khi sử dụng "oan gia"

Lưu ý về danh từ

"oan gia" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "oan gia"

oan gia là danh từ trong tiếng Việt. Từ chỉ những tai vạ xảy ra bất ngờ mà người ta phải gánh chịu một cách oan uổng. Ví dụ: "Chơi với nó có ngày oan gia."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này