oẹ

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: oẹ (Động từ)

hành động nhả ra hoặc phát ra âm thanh giống như tiếng nôn, thường do ốm hoặc buồn nôn.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi thấy mùi thức ăn hỏng, tôi cảm thấy oẹ và phải chạy ra ngoài."
  • 2."Cô bé uống quá nhiều nước rau đã oẹ ra trên sàn."
  • 3."Khi bị say tàu xe, anh ấy thường oẹ và cảm thấy khó chịu."
2
Danh từ

Nghĩa 2: oẹ (Danh từ)

tiếng nôn, âm thanh phát ra khi một người có cảm giác buồn nôn.

Ví dụ (3)
  • 1."Âm thanh oẹ của em bé làm mẹ lo lắng."
  • 2."Tôi nghe thấy tiếng oẹ từ phòng bên, chắc chắn ai đó đang không khỏe."
  • 3."Nghe thấy tiếng oẹ, bố liền chạy vào hỏi xem có chuyện gì xảy ra."

Lưu ý khi sử dụng "oẹ"

Lưu ý về động từ

"oẹ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"oẹ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "oẹ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "oẹ"

oẹ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. hành động nhả ra hoặc phát ra âm thanh giống như tiếng nôn, thường do ốm hoặc buồn nôn. Ví dụ: "Khi thấy mùi thức ăn hỏng, tôi cảm thấy oẹ và phải chạy ra ngoài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này