ô kê

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ô kê (Danh từ)

Ô kê là một loại đồ chơi hoặc vật dụng bằng nhựa hoặc kim loại, thường có thể xếp chồng lên nhau để tạo hình thú vị.

Ví dụ (3)
  • 1."Bọn trẻ đang chơi ô kê ngoài sân với nhau."
  • 2."Mẹ mua cho con một bộ ô kê màu sắc rất đẹp."
  • 3."Ô kê có thể giúp trẻ phát triển tư duy sáng tạo."
2
Động từ

Nghĩa 2: ô kê (Động từ)

Ô kê còn được sử dụng như một động từ, nghĩa là nhét vào một cách nhanh chóng hay không cẩn thận.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy ô kê đồ đạc vào vali trước khi đi du lịch."
  • 2."Mọi người thường ô kê đồ vào kho khi mùa hè đến."
  • 3."Cô ấy nhanh chóng ô kê sách vào ngăn tủ khi có khách đến."

Lưu ý khi sử dụng "ô kê"

Lưu ý về động từ

"ô kê" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ô kê" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ô kê" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ô kê"

ô kê là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Ô kê là một loại đồ chơi hoặc vật dụng bằng nhựa hoặc kim loại, thường có thể xếp chồng lên nhau để tạo hình thú vị. Ví dụ: "Bọn trẻ đang chơi ô kê ngoài sân với nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này