ô hợp

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ô hợp (Tính từ)

Từ chỉ sự tập hợp của những người hoặc vật không có tổ chức, trật tự hoặc kỷ luật, như một bầy quạ.

Ví dụ (3)
  • 1."Hạng người ô hợp."
  • 2."Một đám đông ô hợp ở chỗ đó gây ra hỗn loạn."
  • 3."Những ý kiến ô hợp khiến cuộc họp trở nên rối ren."

Lưu ý khi sử dụng "ô hợp"

Lưu ý về tính từ

"ô hợp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ô hợp"

ô hợp là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự tập hợp của những người hoặc vật không có tổ chức, trật tự hoặc kỷ luật, như một bầy quạ. Ví dụ: "Hạng người ô hợp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này