ơ

Danh từCảm từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ơ (Danh từ)

(Phương ngữ) nồi đất nhỏ dùng để kho nấu thức ăn.

Ví dụ (2)
  • 1."Một ơ cá kho."
  • 2."Cần chuẩn bị một ơ thịt kho cho bữa tối."
2
Cảm từ

Nghĩa 2: ơ (Cảm từ)

Tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên.

Ví dụ (3)
  • 1."Ơ, sao lại thế?"
  • 2."Ơ... thằng này láo nhỉ!"
  • 3."Ơ, không ngờ điều này lại xảy ra!"

Lưu ý khi sử dụng "ơ"

Lưu ý về danh từ

"ơ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ơ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ơ"

ơ là danh từ, cảm từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) nồi đất nhỏ dùng để kho nấu thức ăn. Ví dụ: "Một ơ cá kho."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này