đựng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đựng (Động từ)

Chứa đựng một vật nào đó bên trong một đồ vật khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Tủ đựng quần áo."
  • 2."Thùng đựng nước."
  • 3."Túi đựng bài kiểm tra."
  • 4."Hộp đựng bánh kẹo rất đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "đựng"

Lưu ý về động từ

"đựng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đựng"

đựng là động từ trong tiếng Việt. Chứa đựng một vật nào đó bên trong một đồ vật khác. Ví dụ: "Tủ đựng quần áo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này