đựng
Định nghĩa
Nghĩa 1: đựng (Động từ)
Chứa đựng một vật nào đó bên trong một đồ vật khác.
- 1."Tủ đựng quần áo."
- 2."Thùng đựng nước."
- 3."Túi đựng bài kiểm tra."
- 4."Hộp đựng bánh kẹo rất đẹp."
Lưu ý khi sử dụng "đựng"
Lưu ý về động từ
"đựng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "đựng"
đựng là động từ trong tiếng Việt. Chứa đựng một vật nào đó bên trong một đồ vật khác. Ví dụ: "Tủ đựng quần áo."
Từ liên quan
đừng có trách
Câu nhấn mạnh ý nghĩa là không nên đổ lỗi hoặc trách móc ai đó.
đực
(hoa) chỉ có nhị đực, không có nhị cái; chỉ có khả năng tạo phấn mà không có khả năng kết quả hoặc không thể cho quả.
đực rựa
(Phương ngữ, Thông tục) dùng để chỉ đàn ông, con trai với ý nghĩa đùa vui.
ơ
(Phương ngữ) nồi đất nhỏ dùng để kho nấu thức ăn.
ơ hay
Có nghĩa tương tự như 'ô hay', dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc chú ý.
ơ kìa
Cách diễn đạt thể hiện sự ngạc nhiên hoặc chỉ sự chú ý, tương tự như 'ô kìa'.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.