đực rựa

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đực rựa (Tính từ)

(Phương ngữ, Thông tục) dùng để chỉ đàn ông, con trai với ý nghĩa đùa vui.

Ví dụ (3)
  • 1."Cả lớp toàn là đực rựa."
  • 2."Hôm nay tụi mình có một buổi tiệc riêng cho đực rựa."
  • 3."Nhóm bạn ấy toàn là đực rựa, không có bạn nữ nào cả."

Lưu ý khi sử dụng "đực rựa"

Lưu ý về tính từ

"đực rựa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đực rựa"

đực rựa là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ, Thông tục) dùng để chỉ đàn ông, con trai với ý nghĩa đùa vui. Ví dụ: "Cả lớp toàn là đực rựa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này