ơ,ơ

Thán từĐộng từ

Định nghĩa

1
Thán từ

Nghĩa 1: ơ,ơ (Thán từ)

Biểu lộ sự ngạc nhiên, khó hiểu hoặc không chắc chắn.

Ví dụ (3)
  • 1."Ơ, sao tự nhiên hôm nay trời lại mưa nhỉ?"
  • 2."Ơ, bạn có chắc là mình không quên gì không?"
  • 3."Ơ, vừa nãy mình đã thấy anh ấy ở đâu đó."
2
Động từ

Nghĩa 2: ơ,ơ (Động từ)

Thể hiện hành động làm dừng lại, suy nghĩ hoặc chần chừ.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi lần nâng cao vấn đề, mình lại ơ, ơ một chút."
  • 2."Khi nghe câu hỏi đó, mình đã ơ một lúc để suy nghĩ."
  • 3."Tôi ơ, ơ mãi khi không biết lựa chọn giữa hai món ăn."

Lưu ý khi sử dụng "ơ,ơ"

Lưu ý về động từ

"ơ,ơ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "ơ,ơ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ơ,ơ"

ơ,ơ là thán từ, động từ trong tiếng Việt. Biểu lộ sự ngạc nhiên, khó hiểu hoặc không chắc chắn. Ví dụ: "Ơ, sao tự nhiên hôm nay trời lại mưa nhỉ?"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này