đực

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đực (Tính từ)

(hoa) chỉ có nhị đực, không có nhị cái; chỉ có khả năng tạo phấn mà không có khả năng kết quả hoặc không thể cho quả.

Ví dụ (3)
  • 1."Hoa mướp đực."
  • 2."Đu đủ đực."
  • 3."Hoa hồng đực không tạo ra hoa quả."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đực (Tính từ)

(Thông tục) ở trạng thái ngây ra, đờ đẫn, không biết phải làm gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngồi đực mặt ra."
  • 2."Đứng đực ra nhìn."
  • 3."Cô ấy đực ra khi nghe tin bất ngờ."

Lưu ý khi sử dụng "đực"

Lưu ý về tính từ

"đực" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "đực" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đực"

đực là tính từ trong tiếng Việt. (hoa) chỉ có nhị đực, không có nhị cái; chỉ có khả năng tạo phấn mà không có khả năng kết quả hoặc không thể cho quả. Ví dụ: "Hoa mướp đực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này