nuốt sống

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nuốt sống (Động từ)

Hành động nuốt một cách gọn gàng, không nhai hoặc nhận biết rõ ràng thức ăn hoặc đồ vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã nuốt sống viên thuốc mà không cần nước."
  • 2."Cô ấy nuốt sống miếng bánh mà không để ý đến vị của nó."
  • 3."Anh ta nuốt sống thông tin mà không suy nghĩ nhiều."
2
Động từ

Nghĩa 2: nuốt sống (Động từ)

Chấp nhận hoặc đồng ý với một điều gì đó mà không phản kháng hay thảo luận.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta không thể nuốt sống những quyết định này mà không bàn bạc trước."
  • 2."Cô ấy luôn nuốt sống ý kiến của mình trong các cuộc họp."
  • 3."Nuốt sống những lời nói không đúng có thể gây tổn thương cho bản thân."

Lưu ý khi sử dụng "nuốt sống"

Lưu ý về động từ

"nuốt sống" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "nuốt sống" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nuốt sống"

nuốt sống là động từ trong tiếng Việt. Hành động nuốt một cách gọn gàng, không nhai hoặc nhận biết rõ ràng thức ăn hoặc đồ vật. Ví dụ: "Tôi đã nuốt sống viên thuốc mà không cần nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này