nuốt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nuốt (Động từ)

Hành động làm cho cái gì đó bị át đi hoặc biến mất dưới sức tác động mạnh hơn.

Ví dụ (4)
  • 1."Tiếng gọi bị nuốt trong tiếng sóng."
  • 2."Cặp kính nuốt cả khuôn mặt."
  • 3."Cảm xúc của tôi như bị nuốt trọn trong không gian yên lặng."
  • 4."Ánh sáng của ngôi sao bị nuốt bởi mây đen."

Lưu ý khi sử dụng "nuốt"

Lưu ý về động từ

"nuốt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nuốt"

nuốt là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho cái gì đó bị át đi hoặc biến mất dưới sức tác động mạnh hơn. Ví dụ: "Tiếng gọi bị nuốt trong tiếng sóng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này