nương tựa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nương tựa (Động từ)

Cậy nhờ vào người khác để sống sót hoặc tồn tại.

Ví dụ (4)
  • 1."Mồ côi, không nơi nương tựa."
  • 2."Nương tựa vào nhau mà sống."
  • 3."Những người yếu đuối thường phải nương tựa vào gia đình."
  • 4."Trong lúc khó khăn, chúng ta luôn nương tựa vào bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "nương tựa"

Lưu ý về động từ

"nương tựa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nương tựa"

nương tựa là động từ trong tiếng Việt. Cậy nhờ vào người khác để sống sót hoặc tồn tại. Ví dụ: "Mồ côi, không nơi nương tựa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này