nước

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nước (Danh từ)

Vẻ bóng ánh, tự nhiên của một số vật, như có lớp chất phản chiếu ánh sáng bên ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Gỗ lên nước bóng loáng."
  • 2."Nước thép sáng ngời."
  • 3."Chiếc gương sáng bóng như nước."
2
Danh từ

Nghĩa 2: nước (Danh từ)

Vùng lãnh thổ nơi các dân tộc cùng sống dưới một chế độ chính trị - xã hội và thuộc về một quốc gia nhất định.

Ví dụ (4)
  • 1."Các nước Đông Dương."
  • 2."Tách ra thành lập một nước mới."
  • 3."Sang thăm nước bạn."
  • 4."Mỗi nước có nền văn hóa riêng biệt."
3
Danh từ

Nghĩa 3: nước (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Mức độ khó chịu đựng cao nhất.

Ví dụ (3)
  • 1."Sao lại độc ác đến nước ấy!"
  • 2."Đến nước này thì không thể nhịn được nữa."
  • 3."Cô ấy đã tức giận đến nước này thì không còn cách nào khác."

Lưu ý khi sử dụng "nước"

Lưu ý về danh từ

"nước" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nước" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nước"

nước là danh từ trong tiếng Việt. Vẻ bóng ánh, tự nhiên của một số vật, như có lớp chất phản chiếu ánh sáng bên ngoài. Ví dụ: "Gỗ lên nước bóng loáng."

Từ ghép & cụm từ với "nước"

Thành ngữ & tục ngữ:

"nước đổ đầu vịt"

Không có tác dụng, không lọt tai

"nước đến cổ"

Tình thế rất nguy cấp

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này