nuông chiều

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nuông chiều (Động từ)

Hành động chăm sóc, làm hài lòng một cách quá mức, thường để nuôi dưỡng sự phát triển hoặc tạo sự thoải mái.

Ví dụ (3)
  • 1."Là con út nên được cả nhà nuông chiều."
  • 2."Bố mẹ nuông chiều cô bé, nên cô quen với việc không phải làm gì."
  • 3."Anh trai thường nuông chiều em gái trong mọi việc."

Lưu ý khi sử dụng "nuông chiều"

Lưu ý về động từ

"nuông chiều" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nuông chiều"

nuông chiều là động từ trong tiếng Việt. Hành động chăm sóc, làm hài lòng một cách quá mức, thường để nuôi dưỡng sự phát triển hoặc tạo sự thoải mái. Ví dụ: "Là con út nên được cả nhà nuông chiều."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này