nuôi trồng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nuôi trồng (Động từ)

Hành động nuôi và trồng, dùng chung cho các loại thực vật và động vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Nuôi trồng thuỷ sản."
  • 2."Nuôi trồng cây ăn quả trong vườn gia đình."
  • 3."Chúng tôi đang nuôi trồng rau sạch để cung cấp cho thị trường."

Lưu ý khi sử dụng "nuôi trồng"

Lưu ý về động từ

"nuôi trồng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nuôi trồng"

nuôi trồng là động từ trong tiếng Việt. Hành động nuôi và trồng, dùng chung cho các loại thực vật và động vật. Ví dụ: "Nuôi trồng thuỷ sản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này