nuông

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nuông (Động từ)

Chiều chuộng người dưới, thường là con cái, một cách thái quá, dẫn đến việc cho phép họ làm những điều vô lý hoặc sai trái.

Ví dụ (3)
  • 1."Nuông chiều quá sẽ sinh hư."
  • 2."Mẹ nuông con nên cháu trở nên bướng bỉnh."
  • 3."Cha mẹ nuông chiều con cái thường gặp khó khăn trong việc dạy bảo."

Lưu ý khi sử dụng "nuông"

Lưu ý về động từ

"nuông" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nuông"

nuông là động từ trong tiếng Việt. Chiều chuộng người dưới, thường là con cái, một cách thái quá, dẫn đến việc cho phép họ làm những điều vô lý hoặc sai trái. Ví dụ: "Nuông chiều quá sẽ sinh hư."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này