nuôi bộ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nuôi bộ (Động từ)

Nuôi trẻ sơ sinh mà không dùng sữa mẹ.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ không có sữa nên phải nuôi bộ."
  • 2."Gia đình quyết định nuôi bộ vì lý do sức khỏe của mẹ."
  • 3."Trẻ sẽ cần được chăm sóc kỹ lưỡng khi nuôi bộ."

Lưu ý khi sử dụng "nuôi bộ"

Lưu ý về động từ

"nuôi bộ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nuôi bộ"

nuôi bộ là động từ trong tiếng Việt. Nuôi trẻ sơ sinh mà không dùng sữa mẹ. Ví dụ: "Mẹ không có sữa nên phải nuôi bộ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này