nước ót

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nước ót (Danh từ)

Nước còn lại trong ruộng muối sau khi muối đã kết tinh, thường được sử dụng để chế biến phân lân.

Ví dụ (2)
  • 1."Nước ót từ ruộng muối được thu hoạch để làm phân bón cho cây trồng."
  • 2."Sau khi thu hoạch muối, người dân sẽ lấy nước ót để phục vụ cho việc trồng trọt."

Lưu ý khi sử dụng "nước ót"

Lưu ý về danh từ

"nước ót" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nước ót"

nước ót là danh từ trong tiếng Việt. Nước còn lại trong ruộng muối sau khi muối đã kết tinh, thường được sử dụng để chế biến phân lân. Ví dụ: "Nước ót từ ruộng muối được thu hoạch để làm phân bón cho cây trồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này