nước đá
Định nghĩa
Nghĩa 1: nước đá (Danh từ)
Nước được đông cứng do quá trình làm lạnh.
- 1."Lạnh như nước đá."
- 2."Mùa hè này, tôi thích uống nước ngọt có đá."
- 3."Bên ngoài lạnh như nước đá vào mùa đông."
Lưu ý khi sử dụng "nước đá"
Lưu ý về danh từ
"nước đá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "nước đá"
nước đá là danh từ trong tiếng Việt. Nước được đông cứng do quá trình làm lạnh. Ví dụ: "Lạnh như nước đá."
Từ liên quan
nước xốt
Nước chấm có kết cấu sền sệt, thường được dùng để chấm hoặc rưới lên một số món ăn.
nước ót
Nước còn lại trong ruộng muối sau khi muối đã kết tinh, thường được sử dụng để chế biến phân lân.
nước ăn
Nước được sử dụng để ăn uống hàng ngày.
nước đái
(Khẩu ngữ) từ chỉ nước tiểu.
nước đôi
Có tính chất không rõ ràng, mơ hồ, dễ hiểu theo nhiều cách khác nhau.
nước đại
Bước chạy nhanh, phi nhanh của ngựa; được phân biệt với nước kiệu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.