nước đái

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nước đái (Danh từ)

(Khẩu ngữ) từ chỉ nước tiểu.

Ví dụ (2)
  • 1."Nước đái có thể được kiểm tra để phát hiện bệnh tật."
  • 2."Khi cơ thể mất nước, nồng độ nước đái sẽ tăng lên."

Lưu ý khi sử dụng "nước đái"

Lưu ý về danh từ

"nước đái" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nước đái"

nước đái là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) từ chỉ nước tiểu. Ví dụ: "Nước đái có thể được kiểm tra để phát hiện bệnh tật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này