nước mắt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nước mắt (Danh từ)

Chất lỏng do tuyến lệ trong mắt tiết ra khi khóc hoặc khi mắt gặp phải kích thích mạnh.

Ví dụ (4)
  • 1."Cay chảy cả nước mắt."
  • 2."“Một mình âm ỉ đêm chầy, Đĩa dầu vơi, nước mắt đầy, năm canh.” (TKiều)"
  • 3."Cô ấy bật khóc, nước mắt rưng rưng trên má."
  • 4."Nước mắt lăn dài trên gò má khi nghe tin buồn."

Lưu ý khi sử dụng "nước mắt"

Lưu ý về danh từ

"nước mắt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nước mắt"

nước mắt là danh từ trong tiếng Việt. Chất lỏng do tuyến lệ trong mắt tiết ra khi khóc hoặc khi mắt gặp phải kích thích mạnh. Ví dụ: "Cay chảy cả nước mắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này