nước mũi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nước mũi (Danh từ)

Chất lỏng nhầy chảy ra từ mũi.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi bị cảm lạnh, nước mũi thường chảy ra nhiều."
  • 2."Trẻ nhỏ hay bị nước mũi khi bị dị ứng thời tiết."

Lưu ý khi sử dụng "nước mũi"

Lưu ý về danh từ

"nước mũi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nước mũi"

nước mũi là danh từ trong tiếng Việt. Chất lỏng nhầy chảy ra từ mũi. Ví dụ: "Khi bị cảm lạnh, nước mũi thường chảy ra nhiều."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này